TanroDictionary

emulative

/ˈemjələtɪv/

Anh
0

emulative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thi đua; Ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thi đua.tính từEN-VI Dict
  2. Ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The students showed an emulative spirit during the contest.

  2. His emulative spirit pushed him to train daily.

  3. emulative spirit

    tinh thần thi đua