Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enableđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guide enabled us to finish the task.
/ɛnˈeɪbəld/
enabled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enable.
The guide enabled us to finish the task.