Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enchantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music enchanted the whole room.
/ɪnˈtʃɑːntɪd/
enchanted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enchant.
The music enchanted the whole room.