TanroDictionary

enchorial

/ɛnˈkɔːrɪəl/

Anh
0

enchorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gia dụng; thông tục; Thổ trước; bản địa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gia dụng; thông tục.tính từEN-VI Dict
  2. Thổ trước; bản địa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used an enchorial word at home.

  2. The enchorial custom stayed alive in the village.