Nghĩa tiếng Việt
- Vây quanh, rào quanh.động từEN-VI Dict
- Bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư... ).động từEN-VI Dict
- Đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...động từEN-VI Dict
- Bao gồm, chứa đựng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They enclose the garden with a fence.
-
Please enclose a copy of your ID.
-
They enclose the animals at night.
-
The box can enclose the fragile parts.