TanroDictionary

enclose

/ɪnˈkləʊz/

Anh
0

enclose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vây quanh, rào quanh; Bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư... ); Đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vây quanh, rào quanh.động từEN-VI Dict
  2. Bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư... ).động từEN-VI Dict
  3. Đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào...động từEN-VI Dict
  4. Bao gồm, chứa đựng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They enclose the garden with a fence.

  2. Please enclose a copy of your ID.

  3. They enclose the animals at night.

  4. The box can enclose the fragile parts.