Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của encompassđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence encompassed the small garden.
/ɛnkˈʌmpəst/
encompassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của encompass.
The fence encompassed the small garden.