TanroDictionary

encore

/ˈɒŋkɔː(r)/

Anh
0

encore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữa!, hát lại!; múa lại!; Bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem); Mời (diễn viên... ) ra (hát, múa... ) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữa!, hát lại!; múa lại!OEN-VI Dict
  2. Bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem).danh từEN-VI Dict
  3. Mời (diễn viên... ) ra (hát, múa... ) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Encore, they shouted after the song.

  2. The crowd asked for an encore.

  3. They encore the data carefully.