Nghĩa tiếng Việt
- Sự gặp gỡ, sự bắt gặp; sự gặp phải; cuộc gặp gỡ.danh từEN-VI Dict
- Sự chạm trán, sự đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đọ sức; cuộc chạm trán, cuộc đấu (trí... ).danh từEN-VI Dict
- Gặp thình lình, bắt gặp.động từEN-VI Dict
- Chạm trán, đọ sức với, đấu với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our first encounter was in a busy came.
-
The two teams had a fierce encounter.
-
I encounter new words every day.
-
They will encounter strong wind on the hill.