Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encrypt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Encrypting the file took only a few seconds.
/ɛnkrˈɪptɪŋ/
encrypting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encrypt.
Encrypting the file took only a few seconds.