Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của encystđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The parasite encysted in the tissue.
/ɛnˈsɪstɪd/
encysted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của encyst.
The parasite encysted in the tissue.