Nghĩa tiếng Việt
- Sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The parasite's encystment helped it survive.
/ɪnˈsɪstmənt/
encystment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác.
The parasite's encystment helped it survive.