Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endanger.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to endangering the system.
/ɛndˈeɪndʒərɪŋ/
endangering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endanger.
The team had to endangering the system.