Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của endearđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His gentle smile endeared him to everyone.
/ɛndˈiəd/
endeared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của endear.
His gentle smile endeared him to everyone.