Nghĩa tiếng Việt
- Dọc theo, theo chiều dọc.DEN-VI Dict
- Dựng đứng, thẳng đứng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crack ran endlong down the wall.
-
The boards stood endlong beside the shed.
/ˈɛndˌlɔŋ/
endlong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dọc theo, theo chiều dọc; Dựng đứng, thẳng đứng.
The crack ran endlong down the wall.
The boards stood endlong beside the shed.