TanroDictionary

endomorph

/ˈendəʊmɔːf/

Anh
0

endomorph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoáng chất bao trong (một khoáng chất khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoáng chất bao trong (một khoáng chất khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rock held an endomorph inside.