Nghĩa tiếng Việt
- Khoáng chất bao trong (một khoáng chất khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock held an endomorph inside.
/ˈendəʊmɔːf/
endomorph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoáng chất bao trong (một khoáng chất khác).
The rock held an endomorph inside.