TanroDictionary

endoscopy

/enˈdɒskəpi/

Anh
0

endoscopy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép soi trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép soi trong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor suggested endoscopy to check the stomach.