Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của endueđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The writer endued the story with warmth.
/ɛnˈdud/
endued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của endue.
The writer endued the story with warmth.