Nghĩa tiếng Việt
- Chịu đựng, cam chịu, chịu được.động từEN-VI Dict
- Kéo dài, tồn tại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can endure the long winter easily.
-
We must endure these difficult times together.
-
I stand here today as hopeful as ever that our country will endure
Hôm nay tôi đứng đây, hi vọng hơn lúc nào hết, tổ quốc chúng ta sẽ trường tồn.