TanroDictionary

endure

/ɪnˈdjʊə(r)/

Anh
0

endure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chịu đựng, cam chịu, chịu được; Kéo dài, tồn tại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu đựng, cam chịu, chịu được.động từEN-VI Dict
  2. Kéo dài, tồn tại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She can endure the long winter easily.

  2. We must endure these difficult times together.

  3. I stand here today as hopeful as ever that our country will endure

    Hôm nay tôi đứng đây, hi vọng hơn lúc nào hết, tổ quốc chúng ta sẽ trường tồn.