Nghĩa tiếng Việt
- Đầu dựng ngược.DEN-VI Dict
- Đầu quay về phía người nhìn, đầu đưa ra đằng trước.DEN-VI Dict
- Châu đầu vào nhauhau.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He held the stick endways.
-
She turned the photo endways toward me.
-
The two friends sat endways at the table.