TanroDictionary

enemy

/ˈɛnəmi/

Anh
0

enemy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch; Thì giờ; Của địch, thù địch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch.danh từEN-VI Dict
  2. Thì giờ.danh từEN-VI Dict
  3. Của địch, thù địch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should never be your own enemy.

  2. How goes the enemy on the battlefield?

  3. His voice stayed enemy all night.

  4. to be one's own enemy

    tự mình làm hại mình

  5. how goes the enemy?

    mấy giờ rồi?