Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm yếu, sự làm suy yếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stress can cause enervation and tiredness.
/ˌenəˈveɪʃn/
enervation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm yếu, sự làm suy yếu.
Stress can cause enervation and tiredness.