TanroDictionary

engine-turn

/ˈɛndʒənˈtɜːn/

Anh
0

engine-turn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạm đường lộng chéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạm đường lộng chéo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist will engine-turn the silver plate.