Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của engorge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish is engorging itself after feeding.
/ˈeŋɡɔːrɡɪŋ/
engorging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của engorge.
The fish is engorging itself after feeding.