TanroDictionary

engrained

/ɛnɡrˈeɪnd/

Anh
0

engrained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn sâu, thâm căn cố đế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn sâu, thâm căn cố đế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Smoking is an engrained habit for many people.

  2. an engrained habit

    một thói quen ăn sâu

  3. an engrained rague

    một thằng chí đểu, một thằng đại xỏ lá