Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enhanceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new light enhanced the room.
/ɪnˈhɑːnsd/
enhanced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enhance.
The new light enhanced the room.