Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enmesh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are enmeshing the wires in tape.
/ɛnˈmɛʃɪŋ/
enmeshing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enmesh.
They are enmeshing the wires in tape.