Nghĩa tiếng Việt
- Đủ, đủ dùng.tính từEN-VI Dict
- Sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng.danh từEN-VI Dict
- Đủ, khá.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do we have enough food for the party?
-
We need to ensure there is enough water.
-
Is the room warm enough for you now?
-
enough rice
đủ gạo, đủ cơm
-
to have enough of everything
mọi thứ có đủ dùng