Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enrichđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Travel enriched her view of life.
/ɛnrˈɪtʃt/
enriched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enrich.
Travel enriched her view of life.