Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enroll.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enrol.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is enrolling in a dance class.
-
He is enrolling for evening lessons.