TanroDictionary

ensemble

/ɒnˈsɒmbl/

Anh
0

ensemble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn bộ; ấn tượng chung; Khúc đồng diễn; đồng diễn; Đoàn hát múa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ; ấn tượng chung.danh từEN-VI Dict
  2. Khúc đồng diễn; đồng diễn.danh từEN-VI Dict
  3. Đoàn hát múa.danh từEN-VI Dict
  4. Bộ quần áo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ensemble looked neat and balanced.

  2. The dancers performed an ensemble on stage.

  3. The ensemble sang softly together.

  4. She wore a blue ensemble.