/entəˈəʊləti/
enterolite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sỏi ruột.
The scan revealed an enterolite in the intestine.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm