Nghĩa tiếng Việt
- Làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enthrall.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her enthralling voice kept us listening.
-
He spent the evening enthralling the crowd.