TanroDictionary

enthralling

/ɪnˈθrɔːlɪŋ/

Anh
0

enthralling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enthrall.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enthrall.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her enthralling voice kept us listening.

  2. He spent the evening enthralling the crowd.