TanroDictionary

enthronization

/ˌenθrədəˈzeɪʃən/

Anh
0

enthronization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục... ); Sự phong lên, sự tôn lêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự phong lên, sự tôn lêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The enthronization took place in the hall.

  2. The ceremony marked his enthronization.