Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình.động từEN-VI Dict
- Chan chứa tình cảm.động từEN-VI Dict
- Làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enthused about the new class project.
-
His enthuse for music filled the room.
-
The coach enthused the team before practice.