Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enthuse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was enthusing about the new game all day.
/ɛnθjˈuːsɪŋ/
enthusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enthuse.
He was enthusing about the new game all day.