TanroDictionary

enthusing

/ɛnθjˈuːsɪŋ/

Anh
0

enthusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enthuse.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enthuse.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was enthusing about the new game all day.