TanroDictionary

entourage

/ˈɒnturɑːʒ/

Anh
0

entourage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng lân cận, vùng xung quanh; Những người tuỳ tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng lân cận, vùng xung quanh.danh từEN-VI Dict
  2. Những người tuỳ tùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hotel and its entourage waited nearby.

  2. Her entourage followed her into the hall.