Nghĩa tiếng Việt
- Cho (quân đội... ) lên xe lửa.động từEN-VI Dict
- Lên xe lửa (quân đội... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They entrain the goods before dawn.
-
The troops entrained and left quickly.
/ɪnˈtreɪn/
entrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho (quân đội... ) lên xe lửa; Lên xe lửa (quân đội... ).
They entrain the goods before dawn.
The troops entrained and left quickly.