TanroDictionary

entrant

/ˈentrənt/

Anh
0

entrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vào (phòng... ); Người mới vào (nghề... ); Người đăng tên (dự thi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vào (phòng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người mới vào (nghề... ).danh từEN-VI Dict
  3. Người đăng tên (dự thi... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entrant waited nervously at the door.

  2. As a new entrant, he learned quickly.

  3. Each entrant wrote a name on the form.