Nghĩa tiếng Việt
- Người vào (phòng... ).danh từEN-VI Dict
- Người mới vào (nghề... ).danh từEN-VI Dict
- Người đăng tên (dự thi... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entrant waited nervously at the door.
-
As a new entrant, he learned quickly.
-
Each entrant wrote a name on the form.