Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entrust.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is entrusting her keys to a neighbor.
/ɛntrˈʌstɪŋ/
entrusting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entrust.
She is entrusting her keys to a neighbor.