TanroDictionary

entryphone

/ˈentriːˌfəʊn/

Anh
0

entryphone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với chủ nhà trước khi vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với chủ nhà trước khi vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use the entryphone before you enter the building.