Nghĩa tiếng Việt
- Điện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với chủ nhà trước khi vào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use the entryphone before you enter the building.
/ˈentriːˌfəʊn/
entryphone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với chủ nhà trước khi vào.
Use the entryphone before you enter the building.