Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enumerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is enumerating the main reasons.
/ɪˈnuːmətɪŋ/
enumerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enumerate.
She is enumerating the main reasons.