Nghĩa tiếng Việt
- Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has an enviable skill for drawing.
/ˈenviəbl/
enviable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị.
She has an enviable skill for drawing.