TanroDictionary

enviable

/ˈenviəbl/

Anh
0

enviable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has an enviable skill for drawing.