TanroDictionary

environmentalist

/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/

Anh
0

environmentalist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà hoạt động môi trường: người quan tâm bảo vệ môi trường; Nhà môi trường học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà hoạt động môi trường: người quan tâm bảo vệ môi trường.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà môi trường học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The environmentalist planted trees in the park.

  2. The environmentalist studied local air quality.