TanroDictionary

eolation

/ˌiːəʊˈleɪʃən/

Anh
0

eolation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phong hoá; sự hủy hoại do gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phong hoá; sự hủy hoại do gió.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wind erosion caused the slow eolation of the rocks.