Nghĩa tiếng Việt
- Thời đại, niên kỷ.danh từEN-VI Dict
- Sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That tradition lasted for an eon.
-
The desert seemed to stretch for an eon.
/ˈiːən/
eon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời đại, niên kỷ; Sự vĩnh viễn; khoảng thời gian vô tận.
That tradition lasted for an eon.
The desert seemed to stretch for an eon.