TanroDictionary

eparch

/ˈepətʃ/

Anh
0

eparch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo); Quận (từ cổ La-mã).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo).danh từEN-VI Dict
  2. Quận (từ cổ La-mã).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A eparch helped the team.