Nghĩa tiếng Việt
- Tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote about the ephemeraliti of youth.
/ɪˌfɛməˈræləti/
ephemerality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn.
He wrote about the ephemeraliti of youth.