Nghĩa tiếng Việt
- Chữ khắc (lên đá, đồng tiền... ).danh từEN-VI Dict
- Đề từ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coin had an old epigraph on it.
-
The book opened with a thoughtful epigraph.
/ˈepɪɡrɑːf/
epigraph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ khắc (lên đá, đồng tiền... ); Đề từ.
The coin had an old epigraph on it.
The book opened with a thoughtful epigraph.