Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngữ.danh từEN-VI Dict
- Tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave her a rude epithet.
-
The king had a famous epithet.
/ˈepɪθet/
epithet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ngữ; Tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible).
He gave her a rude epithet.
The king had a famous epithet.