Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của epitomize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm voice epitomizes the team spirit.
/ɪˈpɪtəməsɪŋ/
epitomizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của epitomize.
Her calm voice epitomizes the team spirit.